/ Bảng giá màng co PE và một số ứng dụng phổ biến nhất
Bảng giá màng co PE và một số ứng dụng phổ biến nhất

Màng co PE hiện nay là loại vật liệu gần như không thể thiếu trong khâu đóng gói, vận chuyển hàng hóa của nhiều doanh nghiệp, đặc biệt là với những doanh nghiệp thuộc ngành hàng tiêu dùng. Trong bài viết dưới đây, chúng ta sẽ cùng tham khảo ngay bảng giá màng co PE và những ứng dụng phổ biến nhất của loại màng này.

1. Định nghĩa về màng co PE

Màng co PE là một loại màng ni lông, được sản xuất từ thành phần vật liệu là các hạt nhựa nguyên sinh. Màng có màu trắng trong suốt cùng độ đàn hồi rất cao, và đặc biệt là hoàn toàn an toàn cho sức khỏe của con người, cũng như thân thiện với môi trường.

2. Các tính chất nổi bật của màng co PE

Màng co PE sở hữu rất nhiều tính chất nổi bật. Đây đồng thời cũng chính là những ưu điểm thuyết phục của loại màng này. Cụ thể:

2.1. Độ đàn hồi cao

Một trong những tính chất nổi bật nhất của màng co PE đó chính là có độ đàn hồi cực kỳ cao, lên tới 350%. Nhờ vậy mà khi sử dụng để đóng gói hàng hóa, người dùng có thể kéo giãn tối đa một cách dễ dàng, cố định hàng hóa chắc chắn nhất mà không lo bị xô đổ khi vận chuyển, lưu trữ.

2.2. Bề mặt trong suốt

Bề mặt của màng co PE là hoàn toàn trong suốt, cho phép nhìn xuyên thấu vào bên trong. Chính nhờ vậy mà khi sử dụng màng co PE để bọc hàng hóa, doanh nghiệp có thể dễ dàng kiểm soát tình trạng sản phẩm bên trong, nhận diện, phân loại sản phẩm và đặc biệt là hạn chế được tình trạng đánh tráo, ăn cắp sản phẩm.

2.3. Không gây ra phản ứng hóa học với sản phẩm

Ở điều kiện nhiệt độ bình thường, màng co PE hoàn toàn trơ với các loại chất hóa học, axit. Điều đó có nghĩa là màng không gây ra bất kỳ phản ứng hóa học nào, không làm biến chất, hư hỏng sản phẩm khi bảo quản.

2.4. Chống nước, cản khí, chống bám bụi

Màng co PE hoàn toàn không thấm nước, ngăn cản sự đi qua của không khí và với bề mặt trơn bóng, màng còn có khả năng chống bám bụi. Chính vì vậy, màng co PE giúp bảo vệ cho sản phẩm tốt hơn trong quá trình lưu trữ lẫn vận chuyển, ngăn cản được quá trình oxy hóa xảy ra, cũng như giữ cho sản phẩm nguyên trạng, mới mẻ, không bị bẩn, không trở nên cũ kỹ trước khi được giao đến tay khách hàng.

2.5. Mỏng, nhẹ

Kết cấu của màng co PE là cực kỳ mỏng, nhẹ. Nhờ độ mỏng cao, người dùng có thể quấn kiện hàng nhiều vòng, đảm bảo sự chắc chắn mà không lo kích thước hàng hóa trở nên cồng kềnh, và vì nhẹ, nên cũng không lo làm tăng trọng lượng hàng hóa, từ đó giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, chi phí vận chuyển hiệu quả.

3. Những ứng dụng phổ biến nhất của màng co PE

3.1. Dùng để bọc, cố định hàng hóa trong lưu trữ, vận chuyển

Màng co PE hiện được các doanh nghiệp sử dụng rất phổ biến để bọc, cố định các đơn vị hàng hóa thành các kiện hàng, nhằm tránh cho hàng hóa bị xô lệch, đổ, vỡ… trong quá trình vận chuyển và bảo quản. Ngày nay, nhờ đặc tính mỏng, nhẹ, co giãn tốt và đặc biệt là khả năng bảo vệ sản phẩm tối ưu nên màng co PE dần được thay thế cho các loại thùng carton.

3.2. Dùng để bọc thực phẩm

Hoàn toàn thân thiện với sức khỏe người dùng, không gây ra các phản ứng hóa học khi tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm nên màng co PE hiện được sử dụng để bọc thực phẩm, chủ yếu là bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh gia đình.

3.3. Dùng để làm nhà kính

Với khả năng chống nước, cản khí nhưng cho ánh sáng xuyên qua, do vậy mà màng co PE được sử dụng để làm nhà kính trong nông nghiệp, giúp bảo vệ cho cây trồng khỏi sương muối.

4. Bảng giá màng co PE

Thông số cuộn kích thước lõi Giá bán
 Cuộn màng PE 1kg ( màng 0,8kg + lõi 0,2kg) dài 50cm + Φ52 36,000
 Cuộn màng PE 2kg ( màng 1,6kg + lõi 0,4kg) dài 50cm + Φ52 70,000
 Cuộn màng PE 2,4kg ( màng 1,9kg + lõi 0,5kg) dài 50cm + Φ52 90,000
 Cuộn màng PE 2,8kg ( màng 2,3kg + lõi 0,5kg) dài 50cm + Φ52 96,000
 Cuộn màng PE 3kg ( màng 2,5kg + lõi 0,5kg) dài 50cm + Φ52 104,000
 Cuộn màng PE 3kg ( màng 2kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 92,000
 Cuộn màng PE 3,5kg ( màng 3kg + lõi 0,5kg) dài 50cm + Φ52 123,000
 Cuộn màng PE 3,5kg ( màng 2,5kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 106,000
 Cuộn màng PE 4kg ( màng 3kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 145,000
 Cuộn màng PE 4,5kg ( màng 3,5kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 152,000
 Cuộn màng PE 5kg ( màng 4kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 172,000
 Cuộn màng PE 5,5kg ( màng 4,5kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 192,000
 Cuộn màng PE 6kg ( màng 5kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 212,000
 Cuộn màng PE 8kg ( màng 7kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 292,000
 Cuộn màng PE 10kg ( màng 9kg + lõi 1kg) dài 50cm + Φ76 372,000
 Cuộn màng PE 15kg ( màng 13,5kg + lõi 1,5kg) dài 50cm + Φ76 558,000

ĐT

CÔNG TY TNHH SX - TM - DV HẠNH CHUNG

  • Nhà Máy: Lô 26, Khu D, Đường D2, Khu công nghiệp An Hạ, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh, TP.HCM
  • Văn phòng: 308/21 A Lê Văn Quới. P. Bình Hưng Hòa A, Q. Bình Tân
  • 0908 558 920 (Mr. Chung) - 0902 494 375 - 0938 548 368 (Ms. Hạnh)
  • congtybaobihanhchung@gmail.com

Mã số thuế : 0306200278

Thống kê truy cập

  • Đang online:
  • Lượt truy cập: 123,496